TCSOFT HOTEL

30/11/2019 - 1255 lượt xem

Các thuật ngữ tiếng anh thông dụng trong ngành dịch vụ khách sạn


Các thuật ngữ tiếng anh thông dụng ngành dịch vụ khách sạn

Bạn đang chuẩn bị những kiến thức cho cơ hội làm việc tại các khách sạn. Vậy bạn đã biết và hiểu rõ các thuật ngữ tiếng anh sẽ thường xuyên tiếp xúc khi làm việc tại các nhà hàng, khách sạn? Tham khảo ngay bài viết các thuật ngữ tiếng anh thông dụng trong ngành dịch vụ khách sạn TCSOFT HOTEL đã tổng hợp dưới đây:

•  STD (Standard) - Là loại phòng tiêu chuẩn, thường có diện tích nhỏ nhất, ở tầng thấp, có tầm nhìn hạn chế và giá thấp nhất.

•  SUP (Superior) - Là loại phòng ở tầng cao, có tiện nghi tương đương nhưng diện tích lớn hơn hoặc hướng nhìn đẹp hơn, giá phòng cao hơn STD.

•  DLX (Deluxe) - Là phòng ở tầng cao, có diện tích rộng với tầm nhìn đẹp và trang bị cao cấp.

•  SUITE - là loại phòng cao cấp nhất của khách sạn, thường ở tầng cao nhất với tầm nhìn đẹp cùng các trang bị và dịch vụ đặc biệt kèm theo.

•  Connecting room - 2 phòng có cửa thông nhau

• SGL (Single bed room) – Là loại phòng có 1 giường cho 1 khách ở

•  DBL (Double bed room) – Là loại phòng có 1 giường lớn cho 2 khách ở

•  TWN (Twin bed room) – Là loại phòng có 2 giường đơn cho 2 khách ở

•  TPL (Triple bed room) – Là loại phòng cho 3 khách ở, có 3 giường nhỏ/ 1 giường lớn và 1 giường nhỏ

•  EB (Extra bed) – Là giường thêm để phòng TWN hoặc DBL trở thành phòng Triple.

•  Availability - Phòng đã sẵn sàng để sử dụng

•  Fully - booked - Khách sạn đã hết phòng

•  OOO (Out of order) – Phòng không sử dụng

•  OC (Occupied) - Phòng có khách

•  VD (Vacant dirty) - Phòng chưa dọn

•  VC (Vacant Clean) - Phòng đã dọn

•  VR (Vacant ready) - Phòng sạch sẵn sàng đón khách

•  DND (Do not disturb) - Vui lòng đừng làm phiền

•  Make up room - Phòng cần làm ngay

•  VIP (Very Important Person) - Phòng dành cho khách quan trọng

•  SLO (Sleep out) - Phòng có khách ngủ bên ngoài

•  EA (Expected arrival) - Phòng khách sắp đến

•  HU (House use) - Phòng sử dụng nội bộ

•  DL (Double locked) - Khóa kép

•  BC (Baby cot) - Nôi trẻ em

•  EP (Extra person) - Người bổ sung

•  PCG (Primary care giver) - Khách khuyết tật

•  SO (Stay over) - Phòng khách ở lâu hơn dự

•  Free & Easy package - Là loại gói dịch vụ gồm phương tiện vận chuyển (vé máy bay, xe đón tiễn sân bay), phòng nghỉ và bữa ăn sáng tại khách sạn, các dịch vụ khác khách tự lo.

•  ROH (Run of the house) - Khách sạn sẽ xếp cho khách bất cứ phòng nào còn trống

•  A safe - Là ngăn đựng đồ an toàn, có khóa để dành riêng cho những vật giá trị

•  Room service - Dịch vụ phòng (hoạt động 24/24), khi đó các món ăn sẽ được phục vụ tới tận phòng của bạn

•  Laundry/ dry cleaning service - Dịch vụ giặt là hoặc giặt khô

•  Continental breakfast - Bữa ăn sáng với bánh sừng bò, cà phê, nước ép

•  Full English breakfast - Bữa ăn sáng kiểu Anh với các món bánh mỳ nướng, thịt xông khói, trứng, ngũ cốc…

•  Set breakfast – Bữa sáng đơn giản với bánh mì ốp la, phở, mỳ với hoa quả, trà hoặc cà phê.

•  A wake-up call - Cuộc gọi báo thức cho khách yêu cầu.

 
______________________________________ Có thể bạn quan tâm ____________________________________



Làm thế nào để giải quyết tình huống khách phàn nàn về chất lượng phòng khách sạn

︽ ︽ ︽ ︽ ︽ ︽ ︽ ︽ ︽ ︽ ︽ ︽
 


•  Long term guest/ Long staying – Khách ở dài hạn

•  VIP guest – Khách quan trọng

•  Walk-in guest – Khách vãng lai

•  Guaranteed reservation – Đặt phòng có đảm bảo

•  Non - guaranteed reservation – Đặt phòng không đảm bảo

•  Name list – Danh sách tên khách

•  Room list – Danh sách buồng

•  Expected arrivals list – Danh sách khách dự định tới

•  Expected departures list – Danh sách khách dự định đi

•  Non-smoking room – Buồng không hút thuốc

•  Smoking area – Khu vực hút thuốc​

•  Upgrade the room – Bố trí buồng tốt hơn loại khách đặt, khách không phải thanh toán phần chênh lệch

•  Room service – Dịch vụ phục vụ ăn uống tại phòng

•  Hotel bill – Hóa đơn khách sạn

•  Hotel directory – Sách hướng dẫn dịch vụ khách sạn

•  Telephone directory – Sách hướng dẫn tra cứu điện thoại​

•  Continental breakfast – Ăn sáng kiểu lục địa

•  American Breakfast – Ăn sáng kiểu Mỹ

•  Breakfast buffet – Ăn sáng tự chọn

•  Full board – Ăn đủ 3 bữa sáng, trưa, tối

•  Half board – Ăn 2 bữa sáng – trưa hoặc tối

•  Single room – Buồng 1 giường đơn

•  Twin room – Buồng 2 giường đơn

•  Triple room – Buồng 3 giường đơn

•  Double room – Buồng 1 giường lớn cho 2 người

•  Connecting room – Buồng thông nhau

•  Adjacent rooms – Buồng kế bên

•  Adjoining rooms – Buồng liền kế đối diện

•  Handicapped room – Buồng cho người khuyết tật

•  Receipt – Giấy biên nhận

•  Morning wake-up call – Báo thức buổi sáng

•  Dry cleaning – Giặt khô

•  Laundry – Giặt là

•  High season – Mùa cao điểm

•  Low season – Mùa ít khách

•  R.O.H (Run of house) – Giá buồng đồng hạng

•  G.I.T (Group of Independent Travellers) – Khách đoàn

•  F.I.T (Free Independent Travellers) – Khách du lịch tự do

•  F.O.C (Free of charge) – Buồng khuyến mãi

•  Room status – Tình trạng buồng

•  Room rates – Giá buồng

•  Rack rate – Giá niêm yết/ Giá công bố

•  Group rate – Giá cho khách đoàn

•  Commerical rate – Giá ký hợp đồng

•  Complimentary rate – Không phải thanh toán/Miễn phí

•  Family rate – Giá cho phòng khách đi theo gia đình

•  Day rate – Giá cho khách không ngủ qua đêm

•  Weekend rate – Giá cho ngày nghỉ cuối tuần


* Tổng hợp nguồn: Hoteljob

Bạn đã sẵn sàng để bắt đầu trải nghiệm TCSOFT Hotel?

Đăng ký dùng thử
Dùng thử